Cuộc Bầu Cử Sơ Bộ Trực Tiếp Được Hợp Nhất Hóa Trên Toàn Tiểu Bang, ngày 2 tháng 6 năm 2026 (Cuối Cùng)

Số phiếu đã bầu: 271,520

Cập nhật cuối cùng: June 25, 2026 4:00 PMXML
Tổng số hồ sơ ghi danh cử tri: 533,546
Tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu: 50.89%
Các phân khu bầu cử đã báo cáo kết quả trực tiếp: 514 of 514 (100%)

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
Lá phiếu bầu trực tiếp vào Ngày Bầu Cử30,9315.8%
Lá phiếu bầu bằng thư240,58945.09%
Tổng cộng271,52050.89%
So sánh dữ liệu cử tri đi bỏ phiếu với các cuộc bầu cử trước đây


Các ứng cử viên được in đậm đã nhận được nhiều phiếu bầu nhất ở San Francisco.
Để xem các kết quả toàn tiểu bang, truy cập trang web của Tổng Thư Ký Tiểu Bang.

THỐNG ĐỐC

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
TOM STEYER 104,23939.18%
XAVIER BECERRA 67,28725.29%
MATT MAHAN 28,10910.56%
STEVE HILTON 24,7009.28%
KATIE PORTER 22,1958.34%
CHAD BIANCO 4,2861.61%
BETTY T. YEE 2,1360.8%
RAMSEY ROBINSON 2,0350.76%
TONY K. THURMOND 1,6940.64%
ERIC SWALWELL 9260.35%
ANTONIO VILLARAIGOSA 8880.33%
RANDEEP S. DHILLON 6300.24%
TIM NELSON 4510.17%
LOUIS A. DE BARRAICUA 4170.16%
NANCY D. YOUNG 3070.12%
BARACK D. OBAMA SHAW 2800.11%
JOSEPH CABRERA 2610.1%
CAROLINA BUHLER 2560.1%
TOM WOODARD 2430.09%
MATTHEW CHASE LEVY 2370.09%
PATRICIA DE LUCA BASUALDO 2120.08%
MOHAMMAD ARIF 1980.07%
SATISH RAO 1900.07%
LEWIS HERMS 1850.07%
GRETHA SOLORZANO 1820.07%
RAJI RAB 1810.07%
SCOTT P SHIELDS 1560.06%
LEO NARANJO IV 1350.05%
FREDERIC C. SCHULTZ 1350.05%
LIVINGFORGOD ANDCOUNTRY DEMOTT 1340.05%
JAMES ATHANS JR. 1330.05%
RAFAEL M. HERNANDEZ 1280.05%
DUANE TERRENCE LOYNES JR. 1250.05%
JOEL E. JACOB 1210.05%
JON HENDERSON 1100.04%
ELAINE CULOTTI 1030.04%
DAVID ZICKEFOOSE 1000.04%
DEREK GRASTY 930.03%
ERIN "ZEZ" ZEZULAK 860.03%
AMANDA MARTIN 840.03%
DAWIT KELLEL 800.03%
CHRISTINE R. SARMIENTO 790.03%
LEO SAMUEL ZACKY 780.03%
NAOMI BAR-LEV 650.02%
AKINYEMI AGBEDE 610.02%
MAX FOMIN 560.02%
DANIEL MERCURI 510.02%
THUNDER PARLEY 470.02%
LARRY AZEVEDO 400.02%
DON J. GRUNDMANN 380.01%
SOPHIA EDUM-A-SAM 370.01%
MARGARET TROWE 330.01%
BRENT MAUPIN 330.01%
REZA SAFARNEJAD 310.01%
SAM SANDAK 310.01%
ALICIA OLIVIA LAPP 290.01%
GARY HOWARD KIDGELL 280.01%
LUKASZ ADAM FILINSKI 240.01%
MAURO ALBERTO OROZCO 200.01%
SERGE FIANKAN 180.01%
ANNE KOMAROVSK 180.01%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu8120.31%
BUTCH WARE (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)7950.3%
CHE AHN (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)140.01%
SEAN FORBES (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)20%
JIBRI J PEAVY (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)10%
KALID MEKY (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)00%
MICHAEL J DILGER (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)00%
DIRK LANGER (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)00%
Tổng cộng266,077100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)4,107
Bỏ phiếu quá số lượng1,302


PHÓ THỐNG ĐỐC

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
FIONA MA 70,16428.24%
JOSH FRYDAY 54,08921.77%
MICHAEL TUBBS 48,30919.44%
OLIVER MA 36,24414.59%
GLORIA ROMERO 13,2365.33%
DAVID FENNELL 5,1332.07%
JANELLE KELLMAN 5,1052.05%
DAVID COLLENBERG 3,5461.43%
SKIP SHELTON 3,4921.41%
ALICE STEK 3,3251.34%
EBIE LYNCH 1,9580.79%
TIM MYERS 1,9450.78%
ABDUR RAHMAN SIKDER 6680.27%
JEYSON LOPEZ 5550.22%
SEAN COLLINSON 4290.17%
RAKESH CHRISTIAN 2580.1%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
MUSHTAQ MT TAHIRKHELI (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)00%
JAMES P CAMERON (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)00%
Tổng cộng248,456100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)22,633
Bỏ phiếu quá số lượng397


TỔNG THƯ KÝ TIỂU BANG

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
SHIRLEY N. WEBER 200,25082.17%
DONALD P. (DON) WAGNER 30,44512.49%
MICHAEL FEINSTEIN 6,6982.75%
GARY N. BLENNER 6,3062.59%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng243,699100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)27,724
Bỏ phiếu quá số lượng63


KIỂM SOÁT VIÊN

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
MALIA M. COHEN 175,50972.62%
HERB W MORGAN 33,46113.85%
MEGHANN ADAMS 32,71013.53%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng241,680100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)29,766
Bỏ phiếu quá số lượng40


THỦ QUỸ

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
ELENI KOUNALAKIS 150,94164.95%
ANNA M. CABALLERO 32,75414.09%
JENNIFER HAWKS 18,9408.15%
TONY VAZQUEZ 11,4684.93%
DAVID SERPA 10,2724.42%
GLENN TURNER 8,0313.46%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng232,406100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)38,910
Bỏ phiếu quá số lượng170


TỔNG CHƯỞNG LÝ

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
ROB BONTA 189,26978.34%
MICHAEL E. GATES 35,00414.49%
MARJORIE MIKELS 17,3377.18%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng241,610100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)29,834
Bỏ phiếu quá số lượng42


ỦY VIÊN BẢO HIỂM

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
JANE KIM 100,17341.85%
PATRICK WOLFF 54,30422.69%
BEN ALLEN 42,99517.96%
STACY A. KORSGADEN 9,9964.18%
MERRITT FARREN 7,4173.1%
EDUARDO "LALO" VARGAS 5,6692.37%
ROBERT P HOWELL 5,6092.34%
SEAN LEE 5,5892.33%
STEVEN CRAIG BRADFORD 4,4721.87%
ERIC THOR AARNIO 1,7780.74%
KEITH W. DAVIS 1,3650.57%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng239,367100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)31,749
Bỏ phiếu quá số lượng370


THÀNH VIÊN ỦY BAN THUẾ VỤ, KHU BẦU CỬ 2

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
SALLY J. LIEBER 162,68071.59%
JOHN PIMENTEL 32,33514.23%
BILL SHIREMAN 14,3706.32%
J BRETT MARYMEE 9,2164.06%
MARK MCCOMAS 5,0752.23%
JOHN W. ZARUKA 3,5741.57%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng227,250100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)43,953
Bỏ phiếu quá số lượng252


HẠ NGHỊ SĨ HOA KỲ, KHU BẦU CỬ 11

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
SCOTT WIENER 95,81640.71%
CONNIE CHAN 69,89929.7%
SAIKAT CHAKRABARTI 42,06017.87%
MARIE HURABIELL 9,4104%
DAVID GANEZER 9,2993.95%
JINGCHAO XIONG 4,2381.8%
GREGORY M HAYNES 2,0250.86%
JOHN "GUS" BUFFLER 9420.4%
NATHAN DEER 6490.28%
KEITH FREEDMAN 5910.25%
OMED HAMID 4010.17%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu70%
MICHAEL A PETRELIS (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)70%
Tổng cộng235,337100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)10,659
Bỏ phiếu quá số lượng428


HẠ NGHỊ SĨ HOA KỲ, KHU BẦU CỬ 15

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
KEVIN MULLIN 13,69164.65%
CHARLES HOELTER 3,53016.67%
ANTHONY VAN DANG 2,0369.61%
MANTOSH KUMAR 9734.59%
JIM GARRITY 9474.47%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng21,177100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)3,829
Bỏ phiếu quá số lượng25


THƯỢNG NGHỊ SĨ TIỂU BANG, KHU BẦU CỬ 2

Ranh giới pháp lý của San Francisco, và các khu bầu cử lập pháp Tiểu Bang và Liên Bang có liên quan nằm trong đó, mở rộng ra xa hơn một chút so với những gì đa số cử tri thường hình dung khi họ nghĩ về Thành Phố và Quận San Francisco. Có hai phần nhỏ thuộc Đảo Alameda và Đảo Angel mà về mặt pháp lý thuộc Quận San Francisco và do đó, một số Khu bầu cử cho các chức vụ: Hạ Nghị Sĩ Hoa Kỳ, Thượng Nghị Sĩ Tiểu Bang và Dân Biểu Tiểu Bang mà hiện diện chủ yếu trong Quận Marin và Alameda cũng hiện diện trong Quận San Francisco. Không có cử tri nào đã ghi danh tại các nơi trên các đảo này mà về mặt pháp lý được tính cho Quận San Francisco. Sở Bầu Cử San Francisco có nghĩa vụ báo cáo các kết quả bầu cử đến Tổng Thư Ký Tiểu Bang California đối với tất cả các cuộc tranh cử diễn ra trong phạm vi ranh giới pháp lý của Quận San Francisco, bất kể số lượng cử tri đã ghi danh đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu vào các cuộc tranh cử đó.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
TIEF GIBBS 00%
AARON SMITH 00%
DAMON CONNOLLY 00%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng00%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)0
Bỏ phiếu quá số lượng0


DÂN BIỂU TIỂU BANG, KHU BẦU CỬ 12

Ranh giới pháp lý của San Francisco, và các khu bầu cử lập pháp Tiểu Bang và Liên Bang có liên quan nằm trong đó, mở rộng ra xa hơn một chút so với những gì đa số cử tri thường hình dung khi họ nghĩ về Thành Phố và Quận San Francisco. Có hai phần nhỏ thuộc Đảo Alameda và Đảo Angel mà về mặt pháp lý thuộc Quận San Francisco và do đó, một số Khu bầu cử cho các chức vụ: Hạ Nghị Sĩ Hoa Kỳ, Thượng Nghị Sĩ Tiểu Bang và Dân Biểu Tiểu Bang mà hiện diện chủ yếu trong Quận Marin và Alameda cũng hiện diện trong Quận San Francisco. Không có cử tri nào đã ghi danh tại các nơi trên các đảo này mà về mặt pháp lý được tính cho Quận San Francisco. Sở Bầu Cử San Francisco có nghĩa vụ báo cáo các kết quả bầu cử đến Tổng Thư Ký Tiểu Bang California đối với tất cả các cuộc tranh cử diễn ra trong phạm vi ranh giới pháp lý của Quận San Francisco, bất kể số lượng cử tri đã ghi danh đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu vào các cuộc tranh cử đó.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
JACKIE ELWARD 00%
ERIC LUCAN 00%
HOLLI THIER 00%
ELI BECKMAN 00%
STEVE SCHWARTZ 00%
ERYN CERVANTES 00%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng00%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)0
Bỏ phiếu quá số lượng0


DÂN BIỂU TIỂU BANG, KHU BẦU CỬ 17

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
MATT HANEY 106,26099.43%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu6120.57%
MANUEL NORIS-BARRERA (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)4680.44%
BRADLEY WIEDMAIER (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)1270.12%
STARCHILD (Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu)170.02%
Tổng cộng106,872100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)41,186
Bỏ phiếu quá số lượng2


DÂN BIỂU TIỂU BANG, KHU BẦU CỬ 18

Ranh giới pháp lý của San Francisco, và các khu bầu cử lập pháp Tiểu Bang và Liên Bang có liên quan nằm trong đó, mở rộng ra xa hơn một chút so với những gì đa số cử tri thường hình dung khi họ nghĩ về Thành Phố và Quận San Francisco. Có hai phần nhỏ thuộc Đảo Alameda và Đảo Angel mà về mặt pháp lý thuộc Quận San Francisco và do đó, một số Khu bầu cử cho các chức vụ: Hạ Nghị Sĩ Hoa Kỳ, Thượng Nghị Sĩ Tiểu Bang và Dân Biểu Tiểu Bang mà hiện diện chủ yếu trong Quận Marin và Alameda cũng hiện diện trong Quận San Francisco. Không có cử tri nào đã ghi danh tại các nơi trên các đảo này mà về mặt pháp lý được tính cho Quận San Francisco. Sở Bầu Cử San Francisco có nghĩa vụ báo cáo các kết quả bầu cử đến Tổng Thư Ký Tiểu Bang California đối với tất cả các cuộc tranh cử diễn ra trong phạm vi ranh giới pháp lý của Quận San Francisco, bất kể số lượng cử tri đã ghi danh đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu vào các cuộc tranh cử đó.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
NED NUERGE 00%
MIA BONTA 00%
MICHAEL GOLDSTEIN 00%
ANDRE SANDFORD 00%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng00%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)0
Bỏ phiếu quá số lượng0


DÂN BIỂU TIỂU BANG, KHU BẦU CỬ 19

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
CATHERINE STEFANI 88,13884.68%
PHILIP LOUIS WING 15,94615.32%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng104,084100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)19,304
Bỏ phiếu quá số lượng7


THẨM PHÁN TÒA ÁN THƯỢNG PHẨM, VỊ TRÍ SỐ 16

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
PHOEBE H. MAFFEI 128,45257.46%
ALEXANDRA PRAY 95,10442.54%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng223,556100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)47,809
Bỏ phiếu quá số lượng90


GIÁM ĐỐC GIÁO DỤC

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
RICHARD BARRERA 73,16433.91%
JOSH NEWMAN 42,32619.62%
SONJA SHAW 17,4078.07%
AL MURATSUCHI 16,1717.49%
NICHELLE M. HENDERSON 15,7607.3%
FRANK LARA 15,3427.11%
WENDY CASTANEDA LEAL 12,6085.84%
AINYE LONG 10,3434.79%
ANTHONY RENDON 9,5734.44%
GUS MATTAMMAL 3,0851.43%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng215,779100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)55,332
Bỏ phiếu quá số lượng344


THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG GIÁO DỤC

Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
PHIL KIM 136,60860.92%
VIRGINIA CHEUNG 60,64727.05%
BRANDEE MARCKMANN 26,98712.03%
Tên ứng cử viên không có tên trên lá phiếu00%
Tổng cộng224,242100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)47,138
Bỏ phiếu quá số lượng109


DỰ LUẬT A - TRÁI PHIẾU VỀ SỰ AN TOÀN ĐỘNG ĐẤT VÀ ỨNG PHÓ KHẨN CẤP

► Xem văn bản dự luật
Dự luật này cần đạt 66 2/3% phiếu thuận để được thông qua.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
TRÁI PHIẾU - CÓ203,47980.71%
TRÁI PHIẾU - KHÔNG48,62019.29%
Tổng cộng252,099100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)19,303
Bỏ phiếu quá số lượng53


DỰ LUẬT B - GIỚI HẠN NHIỆM KỲ TRỌN ĐỜI ĐỐI VỚI THỊ TRƯỞNG VÀ THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT

► Xem văn bản dự luật
Dự luật này cần đạt 50%+1 phiếu thuận để được thông qua.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
132,27353.04%
KHÔNG117,13346.96%
Tổng cộng249,406100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)21,983
Bỏ phiếu quá số lượng66


DỰ LUẬT C - GIẢM THUẾ DOANH NGHIỆP

► Xem văn bản dự luật
Dự luật này cần đạt 50%+1 phiếu thuận để được thông qua.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
KHÔNG162,20865.98%
83,62534.02%
Tổng cộng245,833100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)25,521
Bỏ phiếu quá số lượng101


DỰ LUẬT D - TĂNG THUẾ DOANH NGHIỆP DỰA TRÊN SỰ CHÊNH LỆCH GIỮA MỨC LƯƠNG ĐIỀU HÀNH CAO NHẤT VÀ MỨC LƯƠNG CỦA NHÂN VIÊN

► Xem văn bản dự luật
Dự luật này cần đạt 50%+1 phiếu thuận để được thông qua.
Số phiếu được kiểm đếmTỷ lệ phần trăm
KHÔNG132,95952.81%
118,80247.19%
Tổng cộng251,761100%
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống)19,629
Bỏ phiếu quá số lượng65


THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT, KHU BẦU CỬ 2 (Cuộc Tranh Cử Bầu Chọn Theo Thứ Hạng Lựa Chọn)

Cột "Vòng 1" hiển thị số phiếu bầu mà mỗi ứng cử viên nhận được sau khi áp dụng phương pháp bầu chọn theo thứ hạng lựa chọn. Tổng số phiếu này bao gồm tất cả các bầu chọn lựa chọn thứ nhất và bất kỳ bầu chọn nào được chuyển lên từ các thứ hạng kế tiếp nếu cử tri không chọn ứng cử viên nào cho lựa chọn thứ nhất. Quá trình chuyển đổi bầu chọn này được gọi là quá trình chuẩn hóa.

Cột "Vòng Cuối" hiển thị tổng số phiếu bầu của hai ứng cử viên nhận được nhiều phiếu nhất sau khi áp dụng phương pháp bầu chọn theo thứ hạng lựa chọn. Các ứng cử viên với số phiếu bầu ít nhất đã bị loại, và chỉ có số phiếu của hai ứng cử viên còn lại được liệt kê. Để biết thông tin chi tiết, xem các kết quả sơ bộ theo từng vòng của cuộc bầu cử này. Xin lưu ý rằng cho đến khi có các kết quả cuối cùng, các kết quả các ứng cử viên bị loại và kết quả theo từng vòng vẫn có thể thay đổi.

Vòng 1 Vòng 2 (Vòng Cuối)
STEPHEN SHERRILL 15,755 (69.20%) 15,761 (69.25%)
LORI BROOKE 6,997 (30.73%) 7,000 (30.75%)
MONTHANUS RATANAPAKDEE 15 (0.07%) bị loại ở Vòng 1
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống) 4,575 4,575
Bỏ phiếu quá số lượng 15 15


THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG GIÁM SÁT, KHU BẦU CỬ 4 (Cuộc Tranh Cử Bầu Chọn Theo Thứ Hạng Lựa Chọn)

Cột "Vòng 1" hiển thị số phiếu bầu mà mỗi ứng cử viên nhận được sau khi áp dụng phương pháp bầu chọn theo thứ hạng lựa chọn. Tổng số phiếu này bao gồm tất cả các bầu chọn lựa chọn thứ nhất và bất kỳ bầu chọn nào được chuyển lên từ các thứ hạng kế tiếp nếu cử tri không chọn ứng cử viên nào cho lựa chọn thứ nhất. Quá trình chuyển đổi bầu chọn này được gọi là quá trình chuẩn hóa.

Cột "Vòng Cuối" hiển thị tổng số phiếu bầu của hai ứng cử viên nhận được nhiều phiếu nhất sau khi áp dụng phương pháp bầu chọn theo thứ hạng lựa chọn. Các ứng cử viên với số phiếu bầu ít nhất đã bị loại, và chỉ có số phiếu của hai ứng cử viên còn lại được liệt kê. Để biết thông tin chi tiết, xem các kết quả sơ bộ theo từng vòng của cuộc bầu cử này. Xin lưu ý rằng cho đến khi có các kết quả cuối cùng, các kết quả các ứng cử viên bị loại và kết quả theo từng vòng vẫn có thể thay đổi.

Vòng 1 Vòng 4 (Vòng Cuối)
ALAN WONG 11,646 (46.08%) 15,227 (64.37%)
NATALIE GEE 6,093 (24.11%) 8,427 (35.63%)
ALBERT CHOW 4,291 (16.98%) bị loại ở Vòng 3
JEREMY JULIAN GRECO 1,976 (7.82%) bị loại ở Vòng 2
DAVID E. LEE 1,265 (5.01%) bị loại ở Vòng 1
Bỏ phiếu dưới số lượng (bỏ trống) 1,819 1,819
Bỏ phiếu quá số lượng 39 51